Dịch

midair

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/(ˈ)mɪdˈɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trên khôngtính từkhông so sánh (not comparable)In the act of flight; airborne.
  2. Giữa không trungdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being airborne.
  3. Va chạm trên khôngdanh từđếm được (countable)A collision between two or more aerospace vehicles in flight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midairDạng gốc (base form)
  2. midairsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . . . .Như một cú vồ trên không, con bò tuần lộc đực sà xuống vồ lấy người thợ săn. Không có đường thoát. Thân hình đồ sộ của nó đè sầm lên bạn. Cán giáo bằng gỗ gãy và cào sâu vào sườn bạn.
  • .Con chó đang nhảy xoay người giữa không trung.
  • , can’t ?” . “ , ,” , “ .”Ông Quản lý khựng lại trong cú nhảy trên không và lo lắng nhìn đứa trẻ. "À, nếu đúng là như vậy," cuối cùng ông nói thêm, "chúng tôi có thể đưa cháu vào phim.

AI