Dịch

microfluidics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoa học liên quan đến việc thiết kế và chế tạo các thiết bị cực nhỏ chứa các buồng và đường hầm để chất lỏng chảy qua một cách có kiểm soát; được sử dụng để xây dựng các phòng thí nghiệm về chip, đầu máy in phun mực, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The science concerned with the design and construction of microminiaturized devices containing chambers and tunnels through which fluids flow in a controlled manner; used to construct labs on a chip, ink-jet printer heads etc.
  2. Nghiên cứu về vi chất lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of microfluids.

Họ từ (word family)

cùng gốc microfluidics

Nguồn gốc (etymology)

AI