microelectromechanical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mô tả bất kỳ hệ thống hoặc thiết bị cơ điện rất nhỏ nào lớn hơn hệ thống hoặc thiết bị cơ điện nanotính từkhông so sánh (not comparable)Describing any very small electromechanical system or device that is larger than a nanoelectromechanical one.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| microelectromechanical systemdanh từ | danh từ | Một hệ thống cơ điện bao gồm các thành phần có kích thước micron (trong phạm vi 1μm–100μm) trong một hệ thống có kích thước milimet (trong phạm vi 0,02mm–1mm) |
| microelectromechanical systemsdanh từ | danh từ | Lĩnh vực hệ thống vi cơ điện tử |
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc microelectromechanicalTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha