Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
miaul
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
/ˈ
m
j
aʊ
l
/
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu của một con mèo
danh từ
The cry of a cat.
2
Kêu như mèo
động từ
nội động từ
(intransitive)
To give the cry of a cat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
miaul
Dạng gốc
(base form)
miaul
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
meow
miaow
Ví dụ
It
was
quite
an
expedition
that
Ida
met
,
a
kind
of
elfin's
rout
it
looked
in
the
moonlight
,
children
and
animals
and
a
fairy-like
presence
with
a
face
like
a
moon-lily
,
all
scampering
and
squealing
and
whoofing
and
miauling
in
a
merry
game
they
were
making
of
their
progress
.
"
or
Lady
Penelope
is
miauling
like
a
starved
cat
!"
AI
1
Tiếng kêu của một con mèo
2
Kêu như mèo
1
Tiếng kêu của một con mèo
2
Kêu như mèo
1
Tiếng kêu của một con mèo
2
Kêu như mèo