Dịch

metonymic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌmɛt.əˈnɪm.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một từ hoặc cụm từ đặt tên cho một đối tượng từ một đặc điểm duy nhất của nó hoặc của một đối tượng có liên quan chặt chẽtính từOf, or relating to, a word or phrase that names an object from a single characteristic of it or of a closely related object.
  2. Đồng nghĩa với metonym: một ví dụ của hoán dụdanh từSynonym of metonym, an instance of metonymy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metonymicDạng gốc (base form)
  2. metonymicsSố nhiều (plural)
  3. more metonymicSo sánh hơn (comparative)
  4. most metonymicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

metonym-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμετωνυμικόςmetōnumikós“of or like metonymy”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " ".
  • ‘ ’ author's

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI