Dịch

methylphenobarbital

danh từ (noun)
US/ˌmɛθ.əlˌfi.noʊˈbɑɹ.bɪˌtɔl/

Nghĩa chính

  1. Loại thuốc barbiturat được sử dụng như thuốc an thần, giải lo âu và chống co giậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A barbiturate drug used as a sedative, anxiolytic, and anticonvulsant.

Nguồn gốc (etymology)

AI