Nghĩa chính
- Phân phối, đo lường để phân phối, phân bổ (đặc biệt là trừng phạt, khen thưởng, v.v.)động từngoại động từ (transitive)đi với outTo dispense, measure in order to dispense, allot (especially punishment, reward etc.).
- Giới bạn, biên giới, bờ cõidanh từA boundary or other limit; a boundary-marker; mere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .
- ,
Họ từ (word family)
cùng gốc meteNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimeten
- từ tiếng Anh cổmetan“to measure, mete out, mark off, compare, estimate; pass over, traverse”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*metan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimete
- từ tiếng Pháp cổmete“boundary, boundary marker”
- từ tiếng Latinhmēta“post, goal, marker”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimete
- từ tiếng Anh cổmǣte