Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cừu merinodanh từđếm được (countable)A sheep of a Spanish breed with long, fine hair.
- Len merinodanh từkhông đếm được (uncountable)The wool of this sheep.
- Vải merinodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fabric made from this wool (or from any similar yarn).
- Váy merinodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dress made out of merino fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merinoDạng gốc (base form)
- merinosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| French merinodanh từ | danh từ | Loại vải len merino dệt chéo mịn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sợi pha len
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yarn made from a combination of wool and cotton in imitation of this wool.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamerino
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vị linh mục kéo chiếc thảm len merino mỏng đắp cao hơn quanh đầu gối mình.
- ", ," , , " , .""Ôi, mẹ ơi," Georgiana kêu lên, và câu nói thật quả cảm đối với một người rất chuộng y phục như cô, "Con thà mặc chiếc váy merino của mình, và khi đó con có thể sánh vai với Isabella."