Dịch

merino

C2danh từ (noun)
UK/məˈɹiːnəʊ/US/məˈɹinoʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cừu merinodanh từđếm được (countable)A sheep of a Spanish breed with long, fine hair.
  2. Len merinodanh từkhông đếm được (uncountable)The wool of this sheep.
  3. Vải merinodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fabric made from this wool (or from any similar yarn).
  4. Váy merinodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dress made out of merino fabric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merinoDạng gốc (base form)
  2. merinosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

French merinodanh từLoại vải len merino dệt chéo mịn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sợi pha len
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yarn made from a combination of wool and cotton in imitation of this wool.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamerino

Ví dụ

  • .Vị linh mục kéo chiếc thảm len merino mỏng đắp cao hơn quanh đầu gối mình.
  • ", ," , , " , .""Ôi, mẹ ơi," Georgiana kêu lên, và câu nói thật quả cảm đối với một người rất chuộng y phục như cô, "Con thà mặc chiếc váy merino của mình, và khi đó con có thể sánh vai với Isabella."

AI