menopause
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời kỳ mãn kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period in a woman's life when menstruation becomes irregular and less frequent before eventually stopping altogether, usually accompanied by a range of unpleasant symptoms; the period spanning perimenopause up to postmenopause.
- Lần hành kinh cuối cùng, thời điểm mãn kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The final menstrual period of a woman after which ovulation no longer occurs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- menopauseDạng gốc (base form)
- menopausesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| male menopausedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với andropause |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mãn kinh
- nội động từ (intransitive)To undergo menopause.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Thomas's , , 51-year-old's , .Cuộc gặp gỡ đã làm xấu đi mối quan hệ của Thomas với Jessa, người đã sáng lập công ty thanh toán di động, với việc giám đốc điều hành cuối cùng quy kết hành vi của người phụ nữ 51 tuổi là do mãn kinh, một tòa án lao động được nghe kể.
- .Cô ấy bước vào thời kỳ mãn kinh.
- .Mãn kinh có thể có ý nghĩa khác nhau đối với những người khác nhau.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc menopause- menopausalThuộc thời kỳ mãn kinhtính từ
- menoporscheKhủng hoảng tuổi trung niên ở nam giới hoặc chứng mãn kinh, đặc biệt là loại biểu hiện khi cố gắng lấy lại tuổi trẻ đã mất, chẳng hạn như mua một chiếc xe thể thaodanh từ
- menopotMỡ bụng xuất hiện ở phụ nữ sau mãn kinh, tạo thành bụng bầudanh từ
- perimenopauseGiai đoạn sinh lý mà phụ nữ sắp mãn kinh trải qua khi do thay đổi nội tiết tố, họ tiến triển từ kiểu kinh nguyệt thông thường sang giai đoạn kinh nguyệt không điển hình và cuối cùng là ngừng kinh nguyệt. Thời kỳ tiền mãn kinh kết thúc khi người phụ nữ không có kinh nguyệt trong một nămdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
menopause
- từ tiếng Phápménopause
- từ tiếng Latinhmenopausis
- từ tiếng Hy Lạp cổμήνmḗn“month”