Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
menopot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mỡ bụng xuất hiện ở phụ nữ sau mãn kinh, tạo thành bụng bầu
danh từ
Abdominal fat present in post-menopausal women, forming a pot belly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
menopot
Dạng gốc
(base form)
menopot
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
menopause
+
pot
AI
1
Mỡ bụng xuất hiện ở phụ nữ sau mãn kinh
1
Mỡ bụng xuất hiện ở phụ nữ sau mãn kinh
1
Mỡ bụng xuất hiện ở phụ nữ sau mãn kinh