menacingly
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Đe dọa, vẻ đe dọatrạng từIn a menacing manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- menacinglyDạng gốc (base form)
- more menacinglySo sánh hơn (comparative)
- most menacinglySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc menacinglyVí dụ
- [...] .Thor lườm anh ta [.] chút ánh sáng ít ỏi trong căn phòng khẽ lóe lên đầy đe dọa trên cặp sừng của chiếc mũ bảo hiểm.
- giọng nói ở đầu dây bên kia trầm xuống đầy đe dọa
- , , - , , , .Thức ăn, nhiều hơn và tốt hơn, được đặt gần cô - nhưng, câm lặng và bất động, cô nằm quay mặt vào tường, và con chó của cô gầm gừ đầy đe dọa với người lạ.