Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thành phố của Ai Cập cổ đạidanh từ riêngA city of ancient Egypt.
- Thành phố lớn nhất ở Tennessee, Hoa Kỳ, và là trung tâm hành chính của quận Shelby.danh từ riêngThe largest city in Tennessee, United States, and the county seat of Shelby County.
- Thị trấn thuộc quận Pickens, Alabamadanh từ riêngA town in Pickens County, Alabama.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Manatee, Florida.danh từ riêngA census-designated place in Manatee County, Florida.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Memphis rapdanh từ | danh từ | Nhánh của hip hop có nguồn gốc ở Memphis, Tennessee vào giữa cuối những năm 1980 |
| Corporate Memphisdanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách nghệ thuật thị giác nổi lên vào cuối những năm 2010, chịu ảnh hưởng của nghệ thuật Big Tech và thiết kế ứng dụng di động, đồng thời được đặc trưng bởi các hình dạng hình học phẳng, đơn giản hóa với màu sắc tươi sáng |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Clark
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Clark, Indiana.A census-designated place in Clark County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc MemphisVí dụ
- nation’s .
- 1968, . , .
- .