megawatt
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mêgaoatdanh từOne million (1 000 000) watts, an amount of power large enough to power such things as an entire commercial building or a small passenger aircraft. (Consuming 1 megawatt during a duration of 1 hour consumes 1 megawatt-hour of energy.)
- Cực kỳ mạnh, ấn tượngtính từExceptionally powerful, intense, or enormous in impact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- megawattDạng gốc (base form)
- megawattsSố nhiều (plural)
- more megawattSo sánh hơn (comparative)
- most megawattSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| megawatt-hourdanh từ | danh từ | Đơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một megawatt hoạt động trong một giờ (3·6 × 10⁹ joules) |
| megawatt-yeardanh từ | danh từ | Đơn vị năng lượng tương đương với đơn vị năng lượng được cung cấp bởi một megawatt hoạt động trong một năm (31·536 × 10¹² joules) |
Ví dụ
- , 23 — & , California’s , 550 .Ông nói những cánh quạt bóng bẩy trên các cỗ máy gió đồ sộ của mình có thể dài bằng sải cánh của một máy bay chở khách, và một cỗ máy có thể tạo ra hơn một megawatt điện, đủ cung cấp toàn bộ điện cho 500 hộ gia đình, ngày này qua ngày khác.
- Parker's , , .
- , 500 , .