Dịch

meatus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lỗ hoặc lối đi hình ống dẫn vào bên trong cơ thểdanh từA tubular opening or passage leading to the interior of the body.
  2. Dạng tỉnh lược của acoustic meatus: lối đi dẫn vào taidanh từEllipsis of acoustic meatus, the passage leading into the ear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meatusDạng gốc (base form)
  2. meatusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

urinary meatusdanh từLỗ bên ngoài của niệu đạo, từ đó nước tiểu được đẩy ra khi đi tiểu và tinh dịch được phóng ra khi xuất tinh
auditory meatusdanh từĐồng nghĩa với ear canal
acoustic meatusdanh từMột phần thịt thính giác bên trong
urethral meatusdanh từĐồng nghĩa với urinary meatus
internal acoustic meatusdanh từĐồng nghĩa với internal auditory canal
internal auditory meatusdanh từĐồng nghĩa với internal auditory canal
external acoustic meatusdanh từĐồng nghĩa với ear canal
external auditory meatusdanh từỐng tai

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmeātus#Etymology_2“a going, passing; a way, path, passage”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . . . .
  • , , .

AI