Nghĩa chính
- Lỗ hoặc lối đi hình ống dẫn vào bên trong cơ thểdanh từA tubular opening or passage leading to the interior of the body.
- Dạng tỉnh lược của acoustic meatus: lối đi dẫn vào taidanh từEllipsis of acoustic meatus, the passage leading into the ear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meatusDạng gốc (base form)
- meatusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urinary meatusdanh từ | danh từ | Lỗ bên ngoài của niệu đạo, từ đó nước tiểu được đẩy ra khi đi tiểu và tinh dịch được phóng ra khi xuất tinh |
| auditory meatusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ear canal |
| acoustic meatusdanh từ | danh từ | Một phần thịt thính giác bên trong |
| urethral meatusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urinary meatus |
| internal acoustic meatusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với internal auditory canal |
| internal auditory meatusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với internal auditory canal |
| external acoustic meatusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ear canal |
| external auditory meatusdanh từ | danh từ | Ống tai |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc meatusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmeātus#Etymology_2“a going, passing; a way, path, passage”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . . .
- , , .