Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
meatal
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến hoặc giống như một miếng thịt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to or resembling a meatus.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
meatic
Nguồn gốc
(etymology)
meatus
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
meatal
Thịt
Họ từ
(word family)
cùng gốc
meatal
tympano
meatal
Liên quan đến tympanum và Meatus
tính từ
intra
meatal
Trong thịt
tính từ
supra
meatal
Nằm trên một miếng thịt
tính từ
supraorbito
meatal
Phía trên quỹ đạo của mắt và phần thịt của tai
tính từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Của
1
Của
1
Của