marv
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tuyệt vờitính từMarvellous, fantastic.
Họ từ (word family)
cùng gốc marvVí dụ
- “ ?” . “ ,” Oedipa. “ .”“Dạo này thế nào?” viên cảnh sát hỏi. “Vẫn tuyệt cú mèo,” Oedipa nói. “Tôi sẽ báo cho anh biết nếu vô vọng.”
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ marvellous