marshalling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình chuyển đổi biểu diễn bộ nhớ của một đối tượng sang định dạng dữ liệu phù hợp để lưu trữ hoặc truyền tải, thường được sử dụng khi dữ liệu phải được di chuyển giữa các phần khác nhau của chương trình máy tính hoặc từ chương trình này sang chương trình khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of transforming the memory representation of an object to a data format suitable for storage or transmission, which is typically used when data must be moved between different parts of a computer program, or from one program to another.
- Việc sắp xếp một chiếc khiên để thể hiện sự liên minh của chủ sở hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of an escutcheon to exhibit the alliances of the owner.
- Việc phân loại đầu máy toa xe ở bãi tập kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sorting of rolling stock in a marshalling yard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marshallingDạng gốc (base form)
- marshallingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marshalling yarddanh từ | danh từ | Sân đường sắt nơi các đoàn tàu được lắp ráp từ các toa xe riêng lẻ hoặc toa chở hàng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 85% wagon's ", ".
- , , .