Nghĩa chính
- Hành động chia đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of dividing into halves.
- Tình trạng bị chia đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being divided into halves.
- Sự sắp xếp của hai chiếc áo khoác bằng cách chia đôi mỗi chiếc huy hiệu của chúng và tạo thành một chiếc áo khoác mới từ nửa dexter của chiếc áo khoác này và nửa nham hiểm của chiếc áo khoác kiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A marshalling of two coats of arms by the bisection per pale of their escutcheons and forming a new coat of arms from the dexter half of one coat and the sinister half of the other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dimidiationDạng gốc (base form)
- dimidiationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidimydicion
- từ tiếng Latinh muộndīmidiātiō
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)