marketer
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà tiếp thị, người làm tiếp thịdanh từOne who designs and executes marketing campaigns.
- Người bán hàng, tiểu thươngdanh từOne who sells products or services, for example goods at a market; called a marketeer in UK English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marketerDạng gốc (base form)
- marketersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-marketerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào tiếp thị điện tử |
| flea-marketerdanh từ | danh từ | Người bán đồ ở chợ trời; ai đó đi chợ trời |
| multi-level marketerdanh từ | danh từ | Người bán hoặc quảng cáo hàng hóa trong bán hàng đa cấp |
| flea marketer | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marketerVí dụ
- , odd-shaped .Vì những người làm tiếp thị phải tự mang theo vật đựng, chiếc giỏ mua sắm hình bầu dục rất hữu ích để đựng các mặt hàng thiết yếu có hình dạng kỳ lạ.
- Cohiba .Anh ấy kiếm được gia tài nhờ làm người tiếp thị xì gà Cohiba.
- , , . , .Tôi là một nhà tiếp thị, và với tư cách là một nhà tiếp thị, tôi biết rằng mình chưa bao giờ thực sự kiểm soát được mọi thứ. Thương hiệu của bạn là những gì người khác nói về bạn khi bạn không có mặt ở đó, theo câu nói nổi tiếng.