marketeer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chuyên gia tiếp thị (quảng bá và bán sản phẩm và dịch vụ)danh từA specialist in marketing (promoting and selling products and services).
- Người quảng bá và bán sản phẩm hoặc dịch vụ; được gọi là nhà tiếp thị bằng tiếng Anh Mỹdanh từOne who promotes and sells products or services; called a marketer in US English.
- Người làm việc trong hoặc hỗ trợ một loại hệ thống mua bán nhất định, ví dụ như người buôn bán tự do, người buôn bán chợ đendanh từSomeone who works in or supports a certain kind of system of selling and buying, for example free marketeer, black marketeer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marketeerDạng gốc (base form)
- marketeersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-marketeerdanh từ | danh từ | Một người phản đối việc Anh hoặc Ireland gia nhập, hoặc (trong chiến dịch trưng cầu dân ý năm 1975 của Vương quốc Anh) ở lại "Thị trường chung" (Liên minh châu Âu) |
| free marketeerdanh từ | danh từ | Người ủng hộ mô hình kinh tế thị trường tự do |
| grey marketeerdanh từ | danh từ | Ai đó bán hàng hóa chợ xám hoặc kinh doanh trên thị trường chợ xám |
| black marketeerdanh từ | danh từ | Ai đó bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen |
| gray marketeer | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marketeerVí dụ
- những người buôn bán chợ đen