marketable
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có thể tiếp thịtính từCapable of being marketed.
- Dễ bán, dễ kiếm việctính từSaleable (of goods) or employable (of people).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marketableDạng gốc (base form)
- more marketableSo sánh hơn (comparative)
- most marketableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marketable securities | Chứng khoán có thể giao dịch |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ bán
Họ từ (word family)
cùng gốc marketableVí dụ
- .Chất lượng và sự khan hiếm đảm bảo rằng sản phẩm này cực kỳ dễ bán.
- .Tỷ lệ thất nghiệp khổng lồ ở giới trẻ ngày nay chắc chắn có thể được giải thích một phần bởi cách các trường công lập ngăn cản họ đạt được nhiều kỹ năng và phẩm chất có giá trị tuyển dụng.
- , 1984, .Jordan, người bắt đầu sự nghiệp NBA năm 1984, là một vận động viên có sức hút thương mại cao, người đã đóng phim và quảng bá sản phẩm.