Nghĩa chính
- Những lời ghi chú ở lềdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Notes in the margin of a document.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- marginaliaDạng gốc (base form)
- marginale (bất quy tắc)Số ít (singular)
- marginalium (bất quy tắc)Số ít (singular)
Số ít và số ít không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marginaliaVí dụ
- .