Dịch

marble

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈmɑː.bəl/US/ˈmɑɹ.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đá hoadanh từkhông đếm được (uncountable)A metamorphic rock of crystalline limestone.
  2. Viên bidanh từđếm được (countable)A small ball used in games, originally of marble but now usually of glass or ceramic.
  3. Tạo vân đá cẩm thạch, nhuộm vân cẩm thạchđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something to have) the streaked or swirled appearance of certain types of marble, for example by mixing viscous ingredients incompletely, or by applying paint or other colorants unevenly.
  4. Bằng cẩm thạch, có vân cẩm thạchtính từMade of, or resembling, marble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marbleNguyên thể (infinitive)
  2. marblesSố nhiều (plural)
  3. marbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marblingPhân từ I (present participle)
  5. more marbleSo sánh hơn (comparative)
  6. most marbleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

a game of marblesTrò chơi bắn bi
lose someone's marblesMất trí
marble floorSàn đá cẩm thạch
marble slabPhiến đá cẩm thạch
marble statueTượng đá cẩm thạch
white marbleĐá cẩm thạch trắng
marble eggdanh từĐồng nghĩa với tea egg
marble rundanh từĐồ chơi bao gồm một đường ray có những khúc cua, chướng ngại vật, v.v. mà các viên bi có thể được tạo ra để chạy xuống

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Tượng cẩm thạch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Statues made from marble.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimarble
  2. từ tiếng Pháp cổmarbre
  3. từ tiếng Latinhmarmor

Ví dụ

  • , / , , .Hỡi nấm mồ, hãy mở miệng đá cẩm thạch ra / Và hỡi đất mẹ, hãy giấu con vào lòng tăm tối.
  • [] , , , .Đó là bức tranh vẽ thư viện, dù các chi tiết không hoàn toàn chuẩn xác vì những tác phẩm điêu khắc cẩm thạch đẹp nhất trưng bày khắp căn nhà đều được họa sĩ đưa vào tranh, sắp đặt theo bố cục đẹp mắt theo ý thích riêng.
  • .Độ vân mỡ được chấm điểm theo hệ thống của Úc.

AI