maniacal
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Điên, cuồngtính từLike a maniac; insane; frenzied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maniacalDạng gốc (base form)
- more maniacalSo sánh hơn (comparative)
- most maniacalSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ta đột nhiên bùng nổ khoảng ba giây cười điên cuồng và dừng lại.
- Stefan's Amelia's .Tiếng cười điên cuồng của Stefan văng vẳng bên tai Amelia.
- , , , .Trong những trường hợp xa lánh đạo đức khác, người ta sẽ thấy ít nhiều có khiếm khuyết đạo đức bẩm sinh, với những cơn điên loạn đạo đức tích cực trở nên trầm trọng hơn có lẽ xảy ra ở tuổi dậy thì, có lẽ ở kỳ kinh nguyệt, có lẽ sau khi thất vọng nặng nề.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điên