Nghĩa chính
- Bị biến dạng, bị bầm dậptính từmutilated, twisted, or disfigured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mangledDạng gốc (base form)
- more mangledSo sánh hơn (comparative)
- most mangledSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy đã bị máy móc nghiền nát.
- .Chiếc xe đạp bị biến dạng trong vụ va chạm với xe tải.
- Tom's .Đôi tay của Tom bị bầm dập.