Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmangled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị xáo trộn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not mangled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
mangled
Ví dụ
In
this
Washington
,
no
outreached
hand
goes
unmangled
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
impasible
Không lay chuyển, không bị xáo trộn
AI
1
Không bị xáo trộn
1
Không bị xáo trộn
1
Không bị xáo trộn