maltose
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường mạch nha, mạch nhadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disaccharide, C₁₂H₂₂O₁₁ formed from the digestion of starch by amylase; is converted to glucose by maltase; it is an isomer of trehalose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maltoseDạng gốc (base form)
- maltosesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc maltose- polymaltoseCác carbohydrate polyme bao gồm nhiều đơn vị maltosedanh từ
- maltosylGốc hóa trị một có nguồn gốc từ maltosedanh từ
- isomaltoseAn isomer of maltose (linked α1-6 rather than α1-4); brachyosechưa dịchdanh từ
- maltosideCác glycoside của maltose, nhưng đặc biệt là bất kỳ loại glycoside alkyl nào được sử dụng làm chất tẩy rửa chuyên dụngdanh từ