maltin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nguyên lý lên men của mạch nha; diastase mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)The fermentative principle of malt; malt diastase.
- Các chế phẩm thuốc được làm từ hoặc có chứa mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various medicinal preparations made from, or containing, malt.