Dịch

maltin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguyên lý lên men của mạch nha; diastase mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)The fermentative principle of malt; malt diastase.
  2. Các chế phẩm thuốc được làm từ hoặc có chứa mạch nhadanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various medicinal preparations made from, or containing, malt.

Nguồn gốc (etymology)

AI