Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maltiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng mạch nha
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being malty.
Nguồn gốc
(etymology)
malty
+
-ness
Ví dụ
If
by
chance
you
notice
the
fine
,
almost
sweet
maltiness
of
the
aroma
,
and
the
brisk
,
dry
,
mineral
quality
of
the
flavors
,
even
better
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng mạch nha
1
Trạng thái hoặc tình trạng mạch nha
1
Trạng thái hoặc tình trạng mạch nha