Nghĩa chính
- Mắt cádanh từThe bony prominence with a shape likened to a hammerhead, especially each of those at the distal end of the fibula or tibia, on either side of the ankle joint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- malleolusDạng gốc (base form)
- malleoli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- malleolusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lateral malleolusdanh từ | danh từ | Điểm nổi bật ở mặt ngoài của mắt cá chân, được hình thành bởi đầu dưới của xương mác |
| medial malleolusdanh từ | danh từ | Điểm nổi bật ở mặt trong của mắt cá chân, được hình thành bởi đầu dưới của xương chày |
| posterior malleolusdanh từ | danh từ | Mặt sau xa của xương chày ở mắt cá chân |
Họ từ (word family)
cùng gốc malleolusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmalleolus“a small hammer or mallet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha