Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maladroitness
danh từ
(noun)
UK
/
m
a
l
ə
ˈ
d
ɹ
ɔɪ
t
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Sự vụng về
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The condition of being maladroit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
maladroitness
Dạng gốc
(base form)
maladroitness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
maladroit
+
-ness
Ví dụ
The
king
sacked
d'Argenson
for
maladroitness
,
but
seemed
to
share
some
of
his
views
[...].
Họ từ
(word family)
cùng gốc
maladroitness
maladroit
Vụng về, không khôn khéo
tính từ, danh từ
maladroit
ly
Vụng về, không khéo léo
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
torpeza
Sự vụng về
impericia
Thiếu kỹ năng; sự vụng về
bruto
Thô lỗ, vụng về
AI
1
Sự vụng về
1
Sự vụng về
1
Sự vụng về