Dịch

make room

động từ (verb)
UK/ˈmeɪk ˈɹʊm/US/ˈmeɪk ˈɹum/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dọn chỗ, nhường chỗ hoặc tạo không gian trốngđộng từTo rearrange or organize existing people, objects, furniture, belongings, etc., to create space for new objects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make roomNguyên thể (infinitive)
  2. makes roomNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made room (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making roomPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ phải để dành chỗ cho mẹ bạn khi bà ấy dọn vào ở nhà chúng ta.
  • .
  • .

AI