Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
make room for someone
UK
/ˈ
m
eɪ
k
ˈɹ
ʊ
m
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
m
eɪ
k
ˈɹ
u
m
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Nhường chỗ cho ai
Ví dụ
Everyone
moved
over
to
make
room
for
someone
who
had
just
arrived
.
Mọi người dịch sang một bên để nhường chỗ cho người vừa đến.
Xuất hiện ở từ khác
room
kết hợp
nhường chỗ cho ai
AI
1
Nhường chỗ cho ai
1
Nhường chỗ cho ai
1
Nhường chỗ cho ai