Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
make a meal
UK
/ˈ
m
eɪ
k
ə
ˈ
m
iː
l
/
US
/ˈ
m
eɪ
k
ə
ˈ
m
i
l
/
Nghĩa chính
1
Làm một bữa ăn
Cụm động từ
(phrasal verb)
make a meal
of
Dành nhiều thời gian và năng lượng cho một số nhiệm vụ hơn mức cần thiết; làm cho cái gì đó trở nên quá phức tạp; làm nên chuyện lớn
Ví dụ
They
made
a
meal
for
the
guests
.
Họ đã chuẩn bị một bữa ăn cho khách.
Xuất hiện ở từ khác
make
kết hợp
làm một bữa ăn
AI
1
Làm một bữa ăn
1
Làm một bữa ăn
1
Làm một bữa ăn