Nghĩa chính
- Tiếp tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of doing maintenance.
- Duy trì, giữ gìn, bảo trìđộng từpresent participle and gerund of maintain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maintaining a balance | Duy trì sự cân bằng | |
| maintaining a relationship | Duy trì mối quan hệ | |
| maintaining equipment | Bảo trì thiết bị | |
| maintaining order | Duy trì trật tự | |
| maintaining silence | Giữ im lặng | |
| maintaining standards | Duy trì tiêu chuẩn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai là người đang bảo trì nó?
- ?Bạn có đang duy trì một chế độ ăn uống cân bằng không?
- .Duy trì mối quan hệ đó là điều quan trọng.