Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm tàn phếđộng từTo wound seriously; to cause permanent loss of function of a limb or part of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- maim sblàm tàn phế ai
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thương tật
- A severe, serious wound.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimaymen
- từ tiếng Anglo-Normanmaheimer
Ví dụ
- .Anh ấy bị gấu làm tàn phế.
- .Bom chùm của Mỹ vẫn giết chết và làm tàn phế người dân ở Đông Nam Á.
- , .Nếu bạn cố nhìn chằm chằm vào một con gấu, nó sẽ làm bạn tàn phế.