Dịch

maim

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm tàn phếđộng từTo wound seriously; to cause permanent loss of function of a limb or part of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maimNguyên thể (infinitive)
  2. maimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. maimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maimingPhân từ I (present participle)
  5. maimerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • maim sblàm tàn phế ai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thương tật
  1. A severe, serious wound.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimaymen
  2. từ tiếng Anglo-Normanmaheimer

Ví dụ

  • .Anh ấy bị gấu làm tàn phế.
  • .Bom chùm của Mỹ vẫn giết chết và làm tàn phế người dân ở Đông Nam Á.
  • , .Nếu bạn cố nhìn chằm chằm vào một con gấu, nó sẽ làm bạn tàn phế.

AI