Dịch

unmaimed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị tàn tật; không hề hấn gì, không bị thươngtính từkhông so sánh (not comparable)Not maimed; unharmed, uninjured.

Nguồn gốc (etymology)

un-maimed

  1. từ tiếng Anh trung đạiunmaymed

Ví dụ

  • .

AI