Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmaimed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị tàn tật; không hề hấn gì, không bị thương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not maimed; unharmed, uninjured.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
maimed
từ tiếng Anh trung đại
unmaymed
Ví dụ
His
unmaimed
hand
had
the
strength
of
both
.
AI
1
Không bị tàn tật
1
Không bị tàn tật
1
Không bị tàn tật