Nghĩa chính
- Khe trên tường hoặc cửa để chuyển thư qua đódanh từA slot in a wall or door through which mail is delivered.
- Vị trí lưu trữ được chỉ định cho các thông điệp liên quá trìnhdanh từA designated storage location for interprocess messages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mail slotDạng gốc (base form)
- mail slotsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- door's .
- .