Dịch

maha

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài khỉ lớn, khỉ wanderoodanh từA kind of monkey; the wanderoo.

Cụm từ (phrase)

Maha Kassapadanh từ riêngMa-ha-ca-diếp
Maha Sarakhamdanh từ riêngTỉnh của Thái Lan

Ví dụ

  • , , , , […]Người bản xứ gọi loài sau là Maha, hay Đại Wanderu, để phân biệt nó với Kala, loài đen [...]

AI