maha
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài khỉ lớn, khỉ wanderoodanh từA kind of monkey; the wanderoo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maha Kassapadanh từ riêng | danh từ riêng | Ma-ha-ca-diếp |
| Maha Sarakhamdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
Ví dụ
- , , , , […]Người bản xứ gọi loài sau là Maha, hay Đại Wanderu, để phân biệt nó với Kala, loài đen [...]