| macaw fatdanh từ | danh từ | Cây cọ dầu |
| macaw bushdanh từ | danh từ | Mùa hè |
| scarlet macawdanh từ | danh từ | Loài vẹt lớn, đầy màu sắc, Ara macao, có nguồn gốc từ rừng nhiệt đới Amazon và một phần Trung Mỹ |
| military macawdanh từ | danh từ | Ara militaris, một loài vẹt lớn với bộ lông chủ yếu là màu xanh lá cây |
| hyacinth macawdanh từ | danh từ | Loài vẹt lớn màu xanh, Anodorhynchus hyacinthinus, có nguồn gốc ở miền trung và miền đông Nam Mỹ |
| Cuban red macawdanh từ | danh từ | Loài vẹt nhỏ (†Ara ba màu), trước đây được tìm thấy ở Cuba và đã tuyệt chủng từ cuối thế kỷ 19 |
| great green macawdanh từ | danh từ | Loài vẹt có nguy cơ tuyệt chủng, Ara ambiguus, được tìm thấy ở Trung Mỹ |
| blue-winged macawdanh từ | danh từ | Loài vẹt đuôi dài nhỏ, (Primolius maracana), có nguồn gốc từ Nam Mỹ |