macaque
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khỉdanh từAny of a group of Old World monkeys of the genus Macaca.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- macaqueDạng gốc (base form)
- macaquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moor macaquedanh từ | danh từ | Macaca maura, một loài khỉ đặc hữu của Sulawesi, có bộ lông trên cơ thể từ màu nâu đến đen, mảng mông nhợt nhạt và phần da trần màu hồng ở mông |
| rhesus macaquedanh từ | danh từ | Khỉ vàng |
| bonnet macaquedanh từ | danh từ | Macaca radiata, một loài khỉ đặc hữu ở miền nam Ấn Độ |
| Barbary macaquedanh từ | danh từ | Macaca sylvanus, một loài khỉ Cựu Thế giới được tìm thấy ở Gibraltar và dãy núi Atlas ở Algeria và Maroc |
| pigtail macaquedanh từ | danh từ | Khỉ đuôi lợn miền Nam (Macaca nemestrina) |
| Japanese macaquedanh từ | danh từ | Loài khỉ Macaca fuscata có nguồn gốc từ Nhật Bản |
| long-tailed macaquedanh từ | danh từ | Loài linh trưởng thuộc loài Macaca fascicularis, có nguồn gốc từ Đông Nam Á |
| crab-eating macaquedanh từ | danh từ | Loài linh trưởng thuộc loài Macaca fascicularis, có nguồn gốc từ Đông Nam Á |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmacaque
- từ tiếng Bồ Đào Nhamacaco
Cùng gốc (doublet)macaco
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Họ có thể nhớ lại những hình ảnh trong quá khứ và áp dụng chúng vào việc giải quyết vấn đề hiện tại. Nói cách khác, khỉ sử dụng trí nhớ để tồn tại.