macaco
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con khỉ hoặc một con khỉ tương tựdanh từA macaque, or similar monkey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ring-tailed macaucodanh từ | danh từ | Vượn cáo đuôi chuông |
| ring-tailed macaco | Chưa có nghĩa | |
| crowned macauco | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loài vượn cáo
- Các loài vượn cáo, bao gồm vượn cáo đầu trắng, vượn cáo lông xù và vượn cáo đuôi chuôngAny of several species of lemur, including the white-headed lemur, ruffed lemur, and ring-tailed lemur.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápmococo
- từ Malagasymaka