Dịch

macaco

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con khỉ hoặc một con khỉ tương tựdanh từA macaque, or similar monkey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macacoDạng gốc (base form)
  2. macacoesSố nhiều (plural)
  3. macacosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ring-tailed macaucodanh từVượn cáo đuôi chuông
ring-tailed macacoChưa có nghĩa
crowned macaucoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loài vượn cáo
  1. Các loài vượn cáo, bao gồm vượn cáo đầu trắng, vượn cáo lông xù và vượn cáo đuôi chuôngAny of several species of lemur, including the white-headed lemur, ruffed lemur, and ring-tailed lemur.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamacaco“monkey”

Cùng gốc (doublet)macaque

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápmococo
  2. từ Malagasymaka

AI