Dịch

maas

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sữa lên mendanh từkhông đếm được (uncountable)sour milk

Cụm từ (phrase)

laal maasdanh từMón cà ri thịt cừu Ấn Độ được chế biến với nước sốt sữa đông và gia vị nóng
Maas's lawdanh từ riêngQuan sát cho thấy các cột trong sổ sách thường có độ nghiêng về phía trước sao cho cả hai cạnh của cột dần dần di chuyển sang trái khi cột tiến triển
Peel en Maasdanh từ riêngĐô thị của Limburg, Hà Lan
Horst aan de Maasdanh từ riêngĐô thị của Limburg, Hà Lan
West Maas en Waaldanh từ riêngĐô thị của Gelderland, Hà Lan
maaseh ravdanh từGiai thoại về một quyết định được đưa ra bởi một giáo sĩ Do Thái lớn hoặc một nhân vật 'kinh điển' khác được coi là tiền lệ trong cuộc tranh luận halakhic

AI