Nghĩa chính
- Tiêu thểdanh từAn organelle found in all types of animal cells which contains a large range of digestive enzymes capable of splitting most biological macromolecules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lysosomeDạng gốc (base form)
- lysosomesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
lysosome
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lysosome- lysosomotropismXu hướng của bất kỳ phân tử nào liên kết cụ thể và đáng kể với lysosomedanh từ
- phagolysosomeBào quan có màng bao bọc, được hình thành từ sự kết hợp giữa lysosome và phagosomedanh từ
- heterolysosomeCác cấu trúc bao gồm một lysosome hợp nhất với một túi nội bào khácdanh từ
- lysosomotropicThuốc có khả năng xuyên qua lysosome của một số loại tế bàotính từ