Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lysosomotropism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xu hướng của bất kỳ phân tử nào liên kết cụ thể và đáng kể với lysosome
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The propensity of any molecule to specifically and significantly associate with lysosomes.
AI
1
Xu hướng của bất kỳ phân tử nào liên kết cụ thể và đáng kể với lysosome
1
Xu hướng của bất kỳ phân tử nào liên kết cụ thể và đáng kể với lysosome
1
Xu hướng của bất kỳ phân tử nào liên kết cụ thể và đáng kể với lysosome