Dịch

lux

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị độ rọidanh từIn the International System of Units, the derived unit of illuminance or illumination; one lumen per square metre. Symbol: lx

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. luxDạng gốc (base form)
  2. luxesSố nhiều (plural)
  3. luces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Lux.danh từ riêngViết tắt của Luxembourg
fiat luxcụm từHãy để có ánh sáng, đặc biệt trong bối cảnh ánh sáng là ẩn dụ cho trí tuệ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trật khớp
  1. ngoại động từ (transitive)To dislocate; to luxate.

Ví dụ

  • 100 3 , .Một số tình nguyện viên ngủ trong ánh sáng môi trường khoảng 100 lux và một số chỉ trong 3 lux, gần như là bóng tối hoàn toàn.
  • reel'd , / Lux'd neck-joint— .và khi tôi loạng choạng tôi ngã, / Trật khớp cổ—linh hồn tôi xuống địa ngục.
  • xương chỉ đơn giản là bị trật mà không bị gãy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlūx“light”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“white; light; bright”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI