Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị độ rọidanh từIn the International System of Units, the derived unit of illuminance or illumination; one lumen per square metre. Symbol: lx
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- luxDạng gốc (base form)
- luxesSố nhiều (plural)
- luces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trật khớp
- ngoại động từ (transitive)To dislocate; to luxate.
Ví dụ
- 100 3 , .Một số tình nguyện viên ngủ trong ánh sáng môi trường khoảng 100 lux và một số chỉ trong 3 lux, gần như là bóng tối hoàn toàn.
- reel'd , / Lux'd neck-joint— .và khi tôi loạng choạng tôi ngã, / Trật khớp cổ—linh hồn tôi xuống địa ngục.
- xương chỉ đơn giản là bị trật mà không bị gãy
Họ từ (word family)
cùng gốc luxNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlūx“light”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“white; light; bright”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha