Dịch

fiat lux

cụm từ (phrase)
US/ˈfaɪæt ˈlʌks/

Nghĩa chính

  1. Hãy để có ánh sáng, đặc biệt trong bối cảnh ánh sáng là ẩn dụ cho trí tuệcụm từLet there be light, especially in the context of light being a metaphor for wisdom.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfīat lūx“let there be light”

AI