Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sublux
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với subluxate: trật khớp hoặc dịch chuyển một phần
động từ
Synonym of subluxate: to partially dislocate or displace.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sublux
Nguyên thể
(infinitive)
sublux
es
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
sublux
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
sublux
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
lux
từ tiếng Latinh mới
subluxo
“to subluxate”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sublux
sublux
ate
Gây ra sự trật khớp nhẹ của một cái gì đó: trật khớp hoặc dịch chuyển một phần
động từ
sublux
ation
Trật khớp một phần, trong đó các bề mặt khớp vẫn tiếp xúc một phần
danh từ
sublux
able
Có thể được subluxed
tính từ
sublux
ated
Bị trật khớp một phần
tính từ
AI
1
Đồng nghĩa với subluxate: trật khớp hoặc dịch chuyển một phần
1
Đồng nghĩa với subluxate: trật khớp hoặc dịch chuyển một phần
1
Đồng nghĩa với subluxate: trật khớp hoặc dịch chuyển một phần