Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lumping
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
l
ʌ
m
p
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhiều, nặng nề
tính từ
Bulky; heavy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lumping
Dạng gốc
(base form)
lumping
s
Số nhiều
(plural)
more lumping
So sánh hơn
(comparative)
most lumping
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lump
+
-ing
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lumping
lumping
ly
Như vậy là gộp lại với nhau
trạng từ
lumping
ness
Chưa có nghĩa
Ví dụ
a
lumping
great
thing
AI
1
Nhiều
1
Nhiều
1
Nhiều