Nghĩa chính
- Hành động dựa vào vận may của mình; có cơ hộiđộng từTo act by relying on one's luck; to take a chance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luck throughNguyên thể (infinitive)
- lucks throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lucked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lucking throughPhân từ I (present participle)